Nghĩa tiếng Việt
- Nhấn mạnh, nhấn giọng.tính từ
- Mang trọng âm (âm tiết).tính từ
- Mạnh mẽ, dứt khoát (hành động).tính từ
- Rõ ràng, rành rành.tính từ
Ví dụ
-
She gave an emphatic yes to the plan.
-
The word has an emphatic stress on the first syllable.
-
He gave an emphatic refusal to join the team.
-
The team suffered an emphatic defeat in the final.
-
an emphatic refusal
sự từ chối dứt khoát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép