Nghĩa tiếng Việt
- Tay không.tính từ
Tiếng Nhật
- 空からtrống rỗng
Ví dụ
-
They returned empty-handed after the long search.
-
to return empty-handed
về tay không (đi săn, đi câu...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép