Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì).động từ
- Cho quyền, cho phép (ai) (làm gì).động từ
Tiếng Nhật
- 可能にするかのうにするcho phép, làm cho có thể
Ví dụ
-
This ape can enable faster learning at home.
-
The permit enables her to work here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép