TanroDictionary Sổ từ

enable

/ɪˈneɪbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì).động từ
  2. Cho quyền, cho phép (ai) (làm gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This ape can enable faster learning at home.

  2. The permit enables her to work here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép