Nghĩa tiếng Việt
- Cho vào thùng, cho vào túi.động từ
- Bọc.động từ
Ví dụ
-
Please encase the glass in thick foam.
-
Please encase the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép