Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enchant.động từ
- Bỏ bùa mê.tính từ
- Làm say mê, làm vui thích.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The music was enchanting the whole room.
-
The enchanting smile made everyone pause.
-
The garden was enchanting in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép