TanroDictionary Sổ từ

enchanting

/ɪnˈtʃɑːntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enchant.động từ
  2. Bỏ bùa mê.tính từ
  3. Làm say mê, làm vui thích.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The music was enchanting the whole room.

  2. The enchanting smile made everyone pause.

  3. The garden was enchanting in spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép