TanroDictionary Sổ từ

enchantress

/ɪnˈtʃɑːntrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà bỏ bùa mê; bà phù thuỷ.danh từ
  2. Người đàn bà làm cho say mê, người đàn bà làm cho vui thích; người đàn bà đẹp say đắm.danh từ

Ví dụ

  1. The enchantress smiled and the crowd stared.

  2. The actress looked like an enchantress on stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép