Nghĩa tiếng Việt
- Người viết bài tán tụng.danh từ
- Kẻ xu nịnh.danh từ
Ví dụ
-
The encomiast praised the new teacher.
-
The boss ignored the encomiastic flattery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép