TanroDictionary Sổ từ

encomiast

/ɛnˈkoʊmiˌæst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết bài tán tụng.danh từ
  2. Kẻ xu nịnh.danh từ

Ví dụ

  1. The encomiast praised the new teacher.

  2. The boss ignored the encomiastic flattery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép