Nghĩa tiếng Việt
- Ném mạnh, bắn, phóng.động từ
- Bắn ra, phóng ra, lao.động từ
Ví dụ
-
He will endart the arrow at the target.
-
Water can endart from the hose quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép