TanroDictionary Sổ từ

endear

/ɪnˈdɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho được mến, làm cho được quý chuộng.động từ

Ví dụ

  1. Her kind actions helped to endear her to everyone.

  2. to endear oneself to someone

    làm ai mến mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép