Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho được mến, làm cho được quý chuộng.động từ
Ví dụ
-
Her kind actions helped to endear her to everyone.
-
to endear oneself to someone
làm ai mến mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép