TanroDictionary Sổ từ

endorsable

/ɪnˈdɔrsəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem endorse: Chứng thực đằng sau (séc... ); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)tính từ

Ví dụ

  1. The entry endorsable points to endorse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép