TanroDictionary Sổ từ

endorse

/ɪnˈdɔːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng thực đằng sau (séc... ); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện).động từ
  2. Xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến... ); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please endorse the check before leaving.

  2. I endorse your honest idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép