Nghĩa tiếng Việt
- Chứng thực đằng sau (séc... ); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện).động từ
- Xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến... ); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng... ).động từ
Tiếng Nhật
- 推すおすtiến cử, ủng hộ, đề cử
Ví dụ
-
Please endorse the check before leaving.
-
I endorse your honest idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép