Nghĩa tiếng Việt
- Sự cúng vốn cho (một tổ chức... ); vốn cúng cho (một tổ chức... ).danh từ
- Sự để vốn lại (cho vợ, con gái... ); vốn để lại (cho vợ, con gái... ).danh từ
- Tài năng, thiên tư.danh từ
- Endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống.danh từ
Tiếng Nhật
- 付与ふよsự cấp, trao, ban cho
Ví dụ
-
The school received an endowment for new books.
-
She left an endowment to support her family.
-
Her musical endowment impressed every teacher.
-
He bought endowment insurance for later in life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép