TanroDictionary Sổ từ

endowment

/ɪnˈdaʊmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cúng vốn cho (một tổ chức... ); vốn cúng cho (một tổ chức... ).danh từ
  2. Sự để vốn lại (cho vợ, con gái... ); vốn để lại (cho vợ, con gái... ).danh từ
  3. Tài năng, thiên tư.danh từ
  4. Endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The school received an endowment for new books.

  2. She left an endowment to support her family.

  3. Her musical endowment impressed every teacher.

  4. He bought endowment insurance for later in life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép