TanroDictionary Sổ từ

endue

/ɪnˈduː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặc, khoác (áo... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
  2. cho, phú cho (ai) (đức tính).động từ

Ví dụ

  1. He did not endue the coat properly.

  2. The coach endues each player with confidence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép