TanroDictionary Sổ từ

enface

/enˈfeɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết (chữ) vào hối phiếu..., in (chữ) vào hối phiếu...động từ

Ví dụ

  1. Please enface the bill before sending it.

  2. The clerk must enface the check correctly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép