Nghĩa tiếng Việt
- Viết (chữ) vào hối phiếu..., in (chữ) vào hối phiếu...động từ
Ví dụ
-
Please enface the bill before sending it.
-
The clerk must enface the check correctly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép