Nghĩa tiếng Việt
- Xem enforce: Làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách)danh từ
Ví dụ
-
The entry enforcer points to enforce.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép