Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách).động từ
- Ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì).động từ
- Bắt tôn trọng, bắt tuân theo; đem thi hành (luật lệ).động từ
Tiếng Nhật
- 取り締まるとりしまるquản lý, giám sát
Ví dụ
-
Clear examples can enforce a strong idea.
-
The police will enforce the new traffic laws.
-
Police enforce the rules in this park.
-
to enforce something upon someone
ép ai phải làm một việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép