TanroDictionary Sổ từ

enfranchise

/ɪnˈfræntʃaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải phóng, cho tự do.động từ
  2. Ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố).động từ
  3. Cho được quyền bầu cử.động từ

Ví dụ

  1. The law helped enfranchise many poor citizens.

  2. The city may enfranchise the new district.

  3. All adults should enfranchise local elections.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép