Nghĩa tiếng Việt
- Xem engage: Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hônđộng từ
Ví dụ
-
The entry engager points to engage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeŋɡədʒə/
The entry engager points to engage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép