Nghĩa tiếng Việt
- Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn.động từ
- Thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi... ).động từ
- Lấy (danh dự... ) mà cam kết.động từ
- Thu hút (sự chú ý... ); giành được (tình cảm... ); làm cho mát mẻ.động từ
- mắc bận.động từ
- Giao chiến, đánh nhau với.động từ
- Gài (số... ).động từ
- Gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia).động từ
Tiếng Nhật
- 迎え撃つむかえうつnghênh chiến, đón đánh
Ví dụ
-
They decided to engage in a long marriage.
-
We can engage a tutor for Saturdays.
-
He had to engage his honor and promise.
-
The bright colors engage every child's attention.
-
I am engaged with homework tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép