Nghĩa tiếng Việt
- Sinh ra, gây ra, đem lại.động từ
- Đẻ ra, sinh ra.động từ
Tiếng Nhật
- 醸し出すかもしだすtạo ra (bầu không khí, cảm giác)
Ví dụ
-
A small mistake can engender big problems.
-
The mare may engender a strong foal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép