TanroDictionary Sổ từ

engrave

/ɪnˈɡreɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khắc, trổ, chạm.động từ
  2. In sâu, khắc sâu (vào óc... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The jeweler engrave initials onto the ring.

  2. Her kind words are engraved in my mind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép