Nghĩa tiếng Việt
- Khắc, trổ, chạm.động từ
- In sâu, khắc sâu (vào óc... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The jeweler engrave initials onto the ring.
-
Her kind words are engraved in my mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép