TanroDictionary Sổ từ

enhance

/ɪnˈhɑːns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn... ).động từ
  2. Tăng (giá... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A mirror can enhance the bright room.

  2. Taxes may enhance the cost of travel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép