Nghĩa tiếng Việt
- Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn... ).động từ
- Tăng (giá... ).động từ
Tiếng Nhật
- 高めるたかめるnâng cao, đẩy mạnh
Ví dụ
-
A mirror can enhance the bright room.
-
Taxes may enhance the cost of travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép