TanroDictionary Sổ từ

enhancive

/enˈhænsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem enhance: Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn... )tính từ

Ví dụ

  1. The entry enhancive points to enhance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép