Nghĩa tiếng Việt
- Bí ẩn, khó hiểu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His enigmatic answer left us confused.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌenɪɡˈmætɪk/
His enigmatic answer left us confused.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép