TanroDictionary Sổ từ

enjoy

/ɪnˈdʒɔɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích thú, khoái (cái gì).động từ
  2. Được hưởng, được, có được.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I really enjoy reading an interesting book.

  2. May you always enjoy good health today?

  3. to enjoy an interesting book

    thích thú xem một cuốn sách hay

  4. to enjoy oneself

    thích thú, khoái trá

  5. to enjoy good health

    có sức khoẻ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép