Nghĩa tiếng Việt
- Thích thú, khoái (cái gì).động từ
- Được hưởng, được, có được.động từ
Tiếng Nhật
- 楽しむたのしむtận hưởng, vui thú, vui chơi
- 味わうあじわうnếm, thưởng thức
- 面白がるおもしろがるthấy thú vị, lấy làm vui
Ví dụ
-
I really enjoy reading an interesting book.
-
May you always enjoy good health today?
-
to enjoy an interesting book
thích thú xem một cuốn sách hay
-
to enjoy oneself
thích thú, khoái trá
-
to enjoy good health
có sức khoẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép