Nghĩa tiếng Việt
- Sự buồn chán, sự chán nản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A feeling of ennui settled over the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒnˈwiː/
A feeling of ennui settled over the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép