TanroDictionary Sổ từ

ennui

/ɒnˈwiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn chán, sự chán nản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A feeling of ennui settled over the quiet room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép