TanroDictionary Sổ từ

enravish

/ɪnˈrævɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.động từ

Ví dụ

  1. The bright colors enravish the young artist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép