TanroDictionary Sổ từ

enshrine

/ɪnˈʃraɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cất giữ (thánh vật... ) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng.động từ
  2. Là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They enshrine old letters in a box.

  2. The little chapel will enshrine the relic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép