Nghĩa tiếng Việt
- Cất giữ (thánh vật... ) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng.động từ
- Là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý).động từ
Tiếng Nhật
- 祭るまつるthờ cúng; cúng tế
Ví dụ
-
They enshrine old letters in a box.
-
The little chapel will enshrine the relic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép