TanroDictionary Sổ từ

enslave

/ɪnˈsleɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ

Ví dụ

  1. Fear can enslave a person for years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép