Nghĩa tiếng Việt
- Tiếp đãi, chiêu đãi.động từ
- Giải trí, tiêu khiển.động từ
- Nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm... ).động từ
- Hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị... ).động từ
- Trao đổi (thư từ... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We entertain guests with tea and fresh fruit.
-
Music can entertain children during a long trip.
-
She entertained hopes of starting a new life.
-
They entertained the proposal after a short discussion.
-
They still entertain letters from old friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép