Nghĩa tiếng Việt
- Người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a true music enthusiast who plays every day.
-
a music enthusiast
người say mê âm nhạc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép