TanroDictionary Sổ từ

entirety

/ɪnˈtɑɪrəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The vase stayed in its entireti after the move.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép