Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The vase stayed in its entireti after the move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtɑɪrəti/
The vase stayed in its entireti after the move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép