丸
がんNghĩa tiếng Việt
- danh từ · hậu tố viên cá, thịt viên
- danh từ · hậu tố viên thuốc
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ · hậu tố fishball; meatball
- danh từ · hậu tố pill
- affix round, circular
- danh từ a meatball, fishball
- danh từ a pill
- tên riêng a surname
Cách dùng
"Viên" (がん, hậu tố): viên thuốc 「丸薬」, tên thuốc 「正露丸」; món viên: 「肉団子」 thường gọi là 「肉丸子」 (Trung). Hiện đại chủ yếu gặp trong tên thuốc.
Từ trái nghĩa: 散
Ví dụ
- 腹痛に正露丸を飲んだ。Uống thuốc Seirogan trị đau bụng.
- 漢方の丸薬を処方された。Được kê thuốc viên Đông y.
Chữ Hán trong từ
丸
HOÀN
On: ガン
Kun: まる、まる.める、まる.い
round; full (month); perfection; -ship; pills; make round; roll up; curl up; seduce; explain away
3 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗