Nghĩa tiếng Việt
- Quyền, sự được phép làm.danh từ
Ví dụ
-
His entitlement let him enter the event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtaɪtlmənt/
His entitlement let him enter the event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép