Nghĩa tiếng Việt
- Ruột.danh từ
- Lòng (trái đất... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dog was barking near the entrails.
-
The cave hides the entrails of the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép