Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi vào.danh từ
- Sự ra (của diễn viên).danh từ
- Sự nhậm (chức... ).danh từ
- Quyền vào, quyền gia nhập.danh từ
- Tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee).danh từ
- Cổng vào, lối vào.danh từ
- Làm xuất thần.động từ
- Làm mê li.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The entrance was crowded after lunch.
-
Her entrance on stage surprised the crowd.
-
His entrance into office was quiet.
-
Only members have entrance to the club.
-
The entrance fee is very small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép