TanroDictionary Sổ từ

entrance

/ˈentrəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi vào.danh từ
  2. Sự ra (của diễn viên).danh từ
  3. Sự nhậm (chức... ).danh từ
  4. Quyền vào, quyền gia nhập.danh từ
  5. Tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee).danh từ
  6. Cổng vào, lối vào.danh từ
  7. Làm xuất thần.động từ
  8. Làm mê li.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The entrance was crowded after lunch.

  2. Her entrance on stage surprised the crowd.

  3. His entrance into office was quiet.

  4. Only members have entrance to the club.

  5. The entrance fee is very small.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép