Nghĩa tiếng Việt
- Giao, giao phó cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please entrust me with your keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtrʌst/
Please entrust me with your keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép