TanroDictionary Sổ từ

enure

/ɪnjˈə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho quen.động từ
  2. Có hiệu lực, có tác dụng.động từ
  3. Có lợi.động từ

Ví dụ

  1. Daily practice can enure a learner.

  2. The rule will enure next month.

  3. This change may enure to your benefit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép