Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho quen.động từ
- Có hiệu lực, có tác dụng.động từ
- Có lợi.động từ
Ví dụ
-
Daily practice can enure a learner.
-
The rule will enure next month.
-
This change may enure to your benefit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép