TanroDictionary Sổ từ

environmentalism

/eˈnvaɪrəˌnmentəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môi trường luận (thuyết cho môi trường quan trọng hơn di truyền trong sự phát triển văn hoá).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Environmentalism matters to many young people.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép