Nghĩa tiếng Việt
- Môi trường luận (thuyết cho môi trường quan trọng hơn di truyền trong sự phát triển văn hoá).danh từ
Tiếng Nhật
- エコロジーsinh thái học
Ví dụ
-
Environmentalism matters to many young people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép