TanroDictionary Sổ từ

envisage

/ɪnˈvɪzɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn thẳng vào mặt (ai).động từ
  2. Đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc... ).động từ
  3. Dự tính, vạch ra (kế hoạch... ); nhìn trước.động từ

Ví dụ

  1. I can envisage a better future.

  2. She must envisage every possible problem.

  3. We envisage a short trip next month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép