Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn thẳng vào mặt (ai).động từ
- Đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc... ).động từ
- Dự tính, vạch ra (kế hoạch... ); nhìn trước.động từ
Ví dụ
-
I can envisage a better future.
-
She must envisage every possible problem.
-
We envisage a short trip next month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép