Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn thấy như trong ảo ảnh.động từ
- Mường tượng, hình dung.động từ
Ví dụ
-
She can envision her new home.
-
He can envision a peaceful life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép