TanroDictionary Sổ từ

envision

/ɪnˈvɪʒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn thấy như trong ảo ảnh.động từ
  2. Mường tượng, hình dung.động từ

Ví dụ

  1. She can envision her new home.

  2. He can envision a peaceful life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép