TanroDictionary Sổ từ

eon

/ˈiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời đại, niên kỷ.danh từ
  2. Sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận.danh từ

Ví dụ

  1. That tradition lasted for an eon.

  2. The desert seemed to stretch for an eon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép