Nghĩa tiếng Việt
- Đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo).danh từ
- Quận (từ cổ La-mã).danh từ
Ví dụ
-
A eparch helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈepətʃ/
A eparch helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép