TanroDictionary Sổ từ

ephebic

/ɪˈfibɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem ephebe: Công dân từ 18 đến 20 tuổi, êfep ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp)tính từ

Ví dụ

  1. The entry ephebic points to ephebe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép