TanroDictionary Sổ từ

ephemeral

/ɪˈfemərəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Summer flowers can be beautiful but ephemeral.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép