TanroDictionary Sổ từ

epidemic

/ˌepɪˈdemɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịch.tính từ
  2. Bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city faced a serious flu epidemic last winter.

  2. A flu epidemic kept many students home.

  3. an epidemic disease

    bệnh dịch

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép