Nghĩa tiếng Việt
- Dịch.tính từ
- Bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Tiếng Nhật
- 伝染病でんせんびょうbệnh truyền nhiễm, dịch bệnh
- 流行りゅうこうmốt, xu hướng, trào lưu
- 疫病えきびょうdịch bệnh, bệnh dịch
Ví dụ
-
The city faced a serious flu epidemic last winter.
-
A flu epidemic kept many students home.
-
an epidemic disease
bệnh dịch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép