TanroDictionary Sổ từ

epistle

/ɪˈpɪsl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thư của sứ đồ (truyền đạo); (đùa cợt) thư (gửi cho nhau).danh từ
  2. Thư (một thể thơ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She read an old epistle with care.

  2. The poet wrote an epistle to a friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép