Nghĩa tiếng Việt
- Thư của sứ đồ (truyền đạo); (đùa cợt) thư (gửi cho nhau).danh từ
- Thư (một thể thơ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She read an old epistle with care.
-
The poet wrote an epistle to a friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép