Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng nhau, làm ngang nhau.động từ
- Gỡ hoà (bóng đá... ).động từ
Ví dụ
-
The teacher will equalize the test scores.
-
They equalize the game in the final minute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép