Nghĩa tiếng Việt
- Tính tương đương; sự tương đương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is clear equyvalence between the two plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈkwɪvlənts/
There is clear equyvalence between the two plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép