Nghĩa tiếng Việt
- Có thể xoá, có thể xoá bỏ.tính từ
Ví dụ
-
The pencil mark is erasable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈreɪsəbəl/
The pencil mark is erasable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép